| |
CĐ Giao thông vận tải tuyển 3.000 chỉ tiêu Trường tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Trường có 1.400 chỗ trong ký túc xá cho khóa tuyển sinh năm 2010. Thí sinh đăng ký ngành học theo mã quy ước tại cơ sở nào, khi trúng tuyển sẽ học tại đó. Điểm trúng tuyển được xác định theo ngành học tại các cơ sở đào tạo. Trường đào tạo tại ba cơ sở: trụ sở chính ở 54 Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội; cơ sở 2 tại Trung tâm Đào tạo Giao thông vận tải Vĩnh Yên, 278 Lam Sơn, phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc và cơ sở 3 tại phân hiệu CĐ Giao thông vận tải miền núi Thái Nguyên, km6, quốc lộ 3, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Thí sinh không trúng tuyển vào hệ CĐ, nếu có nguyện vọng vào học hệ TCCN phải làm đơn (theo mẫu quy định của trường) và nộp tại phòng đào tạo (một trong ba khu vực) để xét tuyển. Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh năm 2010 của Trường CĐ Giao thông vận tải (mã trường CGH) và điểm chuẩn năm 2009, 2008. (Địa chỉ trường: 54 Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 04. 35526713 - 38544264) Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 | Chỉ tiêu dự kiến 2010 | Hệ Cao đẳng | | | | | 3000 | Đào tạo tại Hà Nội | | | | | | Xây dựng cầu đường bộ | 01 | A | 21,5 | 21,0 | 350 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt) | 02 | A | 17 | 20,0 | 60 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 03 | A | | 21,0 | 120 | Cơ khí sửa chữa ôtô | 04 | A | 21,5 | 19,0 | 180 | Khai thác và sửa chữa máy thi công (Máy xây dựng) | 05 | A | | 18,0 | 60 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm 2 chuyên ngành: | 06 | A | | | 120 | - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đầu máy - toa xe | 06.1 | A | 17 | 19,0 | | - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Máy tàu thủy | 06.2 | A | | 17,0 | | Quản trị doanh nghiệp | 07 | A | 21,5 | 20,5 | 60 | Kế toán, gồm 2 chuyên ngành: | 08 | A | | | 260 | - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | 08.1 | A | 21,5 | 22,0 | | - Chuyên ngành Kế toán kiểm toán | 08.2 | A | | | | Tài chính ngân hàng | 09 | A | | 22,0 | 120 | Khai thác vận tải đường sắt | 10 | A | 19 | 17,0 | 60 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải đường bộ) | 11 | A | | 17,0 | 60 | Công nghệ thông tin | 12 | A | 21,5 | 19,5 | 190 | Công nghệ kỹ thuật điện tử | 13 | A | | 18,0 | 100 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) | 14 | A | | | 60 | Đào tạo tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | | | | | | Xây dựng cầu đường bộ | 21 | A | 16 | 17,0 | 170 | Cơ khí sửa chữa ôtô | 22 | A | 16 | 17,0 | 100 | Khai thác và sửa chữa máy thi công (Máy xây dựng) | 23 | A | | 18,0 | 50 | Kế toán doanh nghiệp | 24 | A | 16 | 17,0 | 120 | | | Nguồn: Tuổi trẻ. |
|